Bản dịch của từ Unemployed trong tiếng Việt

Unemployed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unemployed(Adjective)

ˌʌn.ɪmˈplɔɪd
ˌʌn.ɪmˈplɔɪd
01

Thất nghiệp, tình trạng không có việc làm.

Unemployment, the state of being without a job.

Ví dụ
02

(của một người) không có việc làm được trả lương nhưng sẵn sàng làm việc.

(of a person) without a paid job but available to work.

Ví dụ

Dạng tính từ của Unemployed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Unemployed

Thất nghiệp

More unemployed

Thêm thất nghiệp

Most unemployed

Thất nghiệp nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ