Bản dịch của từ Unfinished furniture trong tiếng Việt

Unfinished furniture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unfinished furniture(Noun)

ənfˈɪnɨʃt fɝˈnɨtʃɚ
ənfˈɪnɨʃt fɝˈnɨtʃɚ
01

Đồ nội thất chưa được xử lý hoặc hoàn thiện bằng sơn, nhuộm hay vecni.

The interior has not been finished or treated with paint, stain, or varnish.

室内装修尚未进行处理,未涂漆、染色或上光。

Ví dụ
02

Các loại nội thất có thể cần lắp ráp và trông chưa được bóng bảy.

The interior may require assembly and might lack a sleek appearance.

内饰可能需要自己组装,外观也不算光鲜亮丽。

Ví dụ
03

Đồ nội thất làm bằng gỗ thô, hướng tới việc khách hàng tự tùy chỉnh.

The bare wood interior is designed for customers to customize.

这款素雅的木质内饰设计,供买家自由定制。

Ví dụ