Bản dịch của từ Uninterrupted questioning trong tiếng Việt

Uninterrupted questioning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uninterrupted questioning(Noun)

ˌʌnɪntərˈʌptɪd kwˈɛstʃənɪŋ
ˌənɪntɝˈəptɪd ˈkwɛstʃənɪŋ
01

Hành động đặt câu hỏi mà không có thời gian nghỉ ngơi.

The action of asking questions without a pause or break

Ví dụ
02

Một hình thức đặt câu hỏi diễn ra một cách liên tục.

An instance of questioning that occurs in a continuous manner

Ví dụ
03

Một quá trình khảo sát không bị gián đoạn

A process of inquiry that is not interrupted

Ví dụ