Bản dịch của từ Unlock doors trong tiếng Việt

Unlock doors

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unlock doors(Phrase)

ˈʌnlɒk dˈɔːz
ˈənˌɫɑk ˈdɔrz
01

Để gỡ bỏ những giới hạn hoặc rào cản trong việc tiếp cận

To remove limitations or barriers to access

Ví dụ
02

Mở ra điều gì đó mà trước đây đã bị khóa hoặc hạn chế

To make something accessible that was previously locked or restricted

Ví dụ
03

Mở hoặc tiếp cận những cánh cửa bị khóa hoặc theo nghĩa bóng là những cơ hội

To open or gain access to locked doors or metaphorically to opportunities

Ví dụ