Anh - Việt

Bản dịch của từ Unmute trong tiếng Việt

unmute

Verb

unmute (Verb)

/ənmjˈut/
/ənmjˈut/
AI

Nghĩa 01

Bỏ miệng chặn/hút tắt (trên nhạc cụ) để cho tiếng nhạc cụ hoặc âm thanh trước đó bị tắt được nghe lại.

To remove a mute from a musical instrument to allow a person who or thing which has previously been silenced to be heard.

Ví dụ
Vui lòng bỏ tắt micro trong bài thi nói IELTS.Please unmute your microphone during the IELTS speaking test.
Đừng quên bỏ tắt video khi luyện nghe IELTS.Don't forget to unmute the video when practicing IELTS listening.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh