Anh - Việt

Bản dịch của từ Unperceiving trong tiếng Việt

unperceiving

Adjective

unperceiving (Adjective)

/ənpɚsˈivɨŋ/
/ənpɚsˈivɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Không nhận biết được hoặc thiếu khả năng nhận thức/nhận ra; thiếu sự tinh ý, thiếu sự hiểu biết sâu sắc về tình huống hoặc vấn đề (từ mang tính mô tả người thiếu nhạy cảm, không tinh ý).

Not perceiving or capable of perceiving especially in early use lacking in perception or insight unperceptive.

Ví dụ
Nhiều cá nhân không nhận thức bỏ qua các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng.Many unperceiving individuals ignore social issues affecting their communities.
Những người không nhận thức không thấy được những khó khăn của người vô gia cư.Unperceiving people do not notice the struggles of the homeless.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh