Bản dịch của từ Unplug trong tiếng Việt

Unplug

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unplug (Verb)

ənplˈʌg
ənplˈʌg
01

Lấy vật gì che, chắn hoặc gây tắc nghẽn ra; gỡ bỏ chướng ngại để cho vật hoặc dòng chảy thông thoáng.

Remove an obstacle or blockage from.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngắt kết nối một thiết bị điện bằng cách rút phích cắm ra khỏi ổ cắm.

Disconnect an electrical device by removing its plug from a socket.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Unplug (Verb)

ənplˈʌɡɨŋ
ənplˈʌɡɨŋ
01

Rút phích cắm hoặc tháo nút chặn khỏi một thiết bị điện để làm cho nó ngừng hoạt động.

Remove a plug or stopper from an electric appliance or device in order to prevent it from working.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ