Bản dịch của từ Unpublicized trip trong tiếng Việt

Unpublicized trip

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpublicized trip(Phrase)

ʌnpˈʌblɪsˌaɪzd trˈɪp
ənˈpəbɫəˌsaɪzd ˈtrɪp
01

Một chuyến đi không được công bố hay quảng bá.

A trip that has not been announced or advertised

Ví dụ
02

Một chuyến thám hiểm hoặc sắp xếp du lịch chưa được công bố.

An undisclosed expedition or travel arrangement

Ví dụ
03

Một chuyến đi hoặc du lịch không được công bố công khai hoặc được giữ bí mật.

A journey or travel that is not made known to the public or kept confidential

Ví dụ