Bản dịch của từ Unrecognized piece trong tiếng Việt
Unrecognized piece
Noun [U/C]

Unrecognized piece(Noun)
ˌʌnrˈɛkəɡnˌaɪzd pˈiːs
ˌənˈrɛkəɡˌnaɪzd ˈpis
01
Một phần của một thông điệp lớn hơn mà chưa được chấp thuận chính thức.
A section of a larger communication that is not formally accepted
Ví dụ
Ví dụ
03
Một vật thể đã được tiếp nhận nhưng chưa được xác định.
An object that has been received but not identified
Ví dụ
