Bản dịch của từ Up to you trong tiếng Việt
Up to you
Phrase

Up to you(Phrase)
ˈʌp tˈuː jˈuː
ˈəp ˈtoʊ ˈju
01
Thể hiện rằng ai đó có thẩm quyền hoặc quyền quyết định.
Expresses that someone has the authority or discretion to decide
Ví dụ
02
Chỉ ra rằng người nói không có sự ưa thích nào về một sự lựa chọn.
Indicates that the speaker has no preference regarding a choice
Ví dụ
