Bản dịch của từ Upfront trong tiếng Việt

Upfront

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upfront (Adjective)

01

Táo bạo, trung thực và thẳng thắn.

Bold honest and frank.

Ví dụ

Being upfront about your feelings can strengthen relationships.

Nói thẳng về cảm xúc của bạn có thể củng cố mối quan hệ.

It's not wise to avoid being upfront when discussing important topics.

Không khôn ngoan khi tránh nói thẳng khi thảo luận vấn đề quan trọng.

Are you upfront with your opinions during IELTS speaking practice?

Bạn có thẳng thắn với ý kiến của mình trong quá trình luyện nói IELTS không?

02

(của một khoản thanh toán) được thực hiện trước.

Of a payment made in advance.

Ví dụ

An upfront fee is required for the IELTS exam registration.

Một khoản phí trước cần thiết cho việc đăng ký thi IELTS.

She decided not to pay upfront for the speaking test.

Cô ấy quyết định không trả trước cho bài kiểm tra nói.

Do you prefer to make an upfront payment for the writing task?

Bạn có thích thực hiện thanh toán trước cho bài viết không?

03

Ở phía trước hoặc vị trí nổi bật nhất.

At the front or the most prominent position.

Ví dụ

She made an upfront donation to the charity event.

Cô ấy đã đóng góp một khoản tiền trước cho sự kiện từ thiện.

It's not upfront to ignore someone in need of help.

Không công bằng khi phớt lờ ai đó cần giúp đỡ.

Is it upfront to ask for payment before delivering the service?

Việc yêu cầu thanh toán trước khi cung cấp dịch vụ có công bằng không?

Upfront (Adverb)

01

Ở phía trước; ở phía trước.

At the front in front.

Ví dụ

She sat upfront during the presentation.

Cô ấy ngồi phía trước trong buổi thuyết trình.

He did not want to be upfront in the group photo.

Anh ấy không muốn ở phía trước trong bức ảnh nhóm.

Were you upfront about your achievements in the interview?

Bạn đã thẳng thắn về thành tích của mình trong buổi phỏng vấn không?

02

(của một khoản thanh toán) trước.

Of a payment in advance.

Ví dụ

She paid upfront for the concert tickets.

Cô ấy trả trước cho vé concert.

He didn't want to pay upfront for the membership fee.

Anh ấy không muốn trả trước cho phí hội viên.

Did they ask you to pay upfront for the event?

Họ có yêu cầu bạn trả trước cho sự kiện không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Upfront cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe a time you visited a new place - Bài mẫu Speaking Part 2
[...] To be totally I would say that people often consider things in terms of their purposes rather than their ages when making travel plans [...]Trích: Describe a time you visited a new place - Bài mẫu Speaking Part 2
Topic: Chocolate | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng
[...] To be totally I have tasted a wide range of chocolate, and it's really difficult to tell which flavour stands out from the rest [...]Trích: Topic: Chocolate | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng
Talk about your daily routine - Bài mẫu IELTS Speaking Part 1, 2, 3
[...] To be I'm quite pleased with my own daily schedule now as I have been making constant improvements on that list to make the most of my day [...]Trích: Talk about your daily routine - Bài mẫu IELTS Speaking Part 1, 2, 3
Describe a place in a village that you visited | IELTS Speaking Part 2
[...] To be totally this would depend on the status of villages in the future since people usually need to consider lots of key factors before settling down in a place such as amenities, traffic status, or job opportunities [...]Trích: Describe a place in a village that you visited | IELTS Speaking Part 2

Idiom with Upfront

Không có idiom phù hợp