Bản dịch của từ Upstanding member of society trong tiếng Việt

Upstanding member of society

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upstanding member of society(Phrase)

ˈʌpstændɪŋ mˈɛmbɐ ˈɒf səʊsˈaɪəti
ˈəpˈstændɪŋ ˈmɛmbɝ ˈɑf ˈsoʊsiəti
01

Một người được xem là công dân tốt và đóng góp tích cực cho cộng đồng của họ

A person is considered a good citizen and makes positive contributions to their community.

一个被认为是好公民、积极为社区做贡献的人

Ví dụ
02

Một người được tôn trọng và hành xử đúng đắn về mặt đạo đức trong xã hội

A person who is respected and behaves appropriately in society.

在社会中受到尊敬、品行端正的人

Ví dụ
03

Một người tích cực tham gia vào các hoạt động cộng đồng hoặc trách nhiệm công dân.

An individual actively involved in community service activities or civic duties.

积极投身社区服务或公共事务的人

Ví dụ