Anh - Việt

Bản dịch của từ Urges trong tiếng Việt

urges

VerbNounNoun Countable

urges (Verb)

/ˈɝdʒɪz/
/ˈɝdʒɪz/
AI

Nghĩa 01 · cố gắng hết sức hoặc kiên trì thuyết phục ai đó làm một điều gì đó

cố gắng hết sức hoặc kiên trì thuyết phục ai đó làm một điều gì đó

try earnestly or persistently to persuade someone to do something.

Ví dụ
Giáo viên khuyến khích học sinh tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng.The teacher urges students to participate in community service activities.
Anh ấy không khuyến khích bạn bè mình phớt lờ các vấn đề xã hội.He does not urge his friends to ignore social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của urges (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

urge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

urged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

urged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

urges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

urging

urges (Noun)

/ˈɝdʒɪz/
/ˈɝdʒɪz/
AI

Nghĩa 01 · Mong muốn mạnh mẽ hoặc thôi thúc nội tâm khiến người ta muốn làm điều gì đó ngay lập tức.

Mong muốn mạnh mẽ hoặc thôi thúc nội tâm khiến người ta muốn làm điều gì đó ngay lập tức.

a strong desire or impulse.

Ví dụ
Cộng đồng kêu gọi hành động chống biến đổi khí hậu vào năm 2023.The community urges action against climate change in 2023.
Nhiều người không cảm thấy khao khát tham gia các sự kiện xã hội.Many people do not feel urges to participate in social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của urges (Noun)

SingularPlural

urge

urges

urges (Noun Countable)

/ˈɝdʒɪz/
/ˈɝdʒɪz/
AI

Nghĩa 01 · Những cảm xúc mạnh mẽ của mong muốn hoặc quyết tâm muốn làm điều gì đó; thôi thúc trong lòng khiến người ta muốn hành động ngay.

Những cảm xúc mạnh mẽ của mong muốn hoặc quyết tâm muốn làm điều gì đó; thôi thúc trong lòng khiến người ta muốn hành động ngay.

strong feelings of desire or determination.

Ví dụ
Cộng đồng kêu gọi thay đổi để cải thiện dịch vụ xã hội năm 2023.The community urges change for better social services in 2023.
Nhiều công dân không cảm thấy khao khát mạnh mẽ tham gia cộng đồng.Many citizens do not feel strong urges for community involvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh