Bản dịch của từ Use classes order trong tiếng Việt

Use classes order

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Use classes order (Noun)

jˈus klˈæsəz ˈɔɹdɚ
jˈus klˈæsəz ˈɔɹdɚ
01

Một loạt các lớp hoặc danh mục của các thứ được nhóm lại với nhau.

A series of classes or categories of things that are grouped together.

Ví dụ

The use classes order helps organize community programs for better access.

Thứ tự lớp sử dụng giúp tổ chức các chương trình cộng đồng tốt hơn.

The use classes order does not include informal gatherings or events.

Thứ tự lớp sử dụng không bao gồm các buổi gặp gỡ hoặc sự kiện không chính thức.

What is the use classes order for social activities in our city?

Thứ tự lớp sử dụng cho các hoạt động xã hội trong thành phố chúng ta là gì?

02

Sự sắp xếp hoặc tổ chức của các lớp trong một hệ thống.

The arrangement or organization of classes in a system.

Ví dụ

The use classes order helps organize community resources effectively.

Trật tự sử dụng lớp học giúp tổ chức tài nguyên cộng đồng hiệu quả.

Many people do not understand the use classes order in society.

Nhiều người không hiểu trật tự sử dụng lớp học trong xã hội.

How does the use classes order impact social interactions?

Trật tự sử dụng lớp học ảnh hưởng đến các tương tác xã hội như thế nào?

03

Trong lập trình, một phân loại để xử lý các thao tác với các thực thể phức tạp.

In programming, a classification for handling operations with complex entities.

Ví dụ

Many developers prefer to use classes order for social media applications.

Nhiều lập trình viên thích sử dụng thứ tự lớp cho ứng dụng mạng xã hội.

They do not understand how to use classes order effectively.

Họ không hiểu cách sử dụng thứ tự lớp một cách hiệu quả.

How can we improve the use classes order in social projects?

Làm thế nào chúng ta có thể cải thiện việc sử dụng thứ tự lớp trong các dự án xã hội?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/use classes order/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Use classes order

Không có idiom phù hợp