Bản dịch của từ Use rights trong tiếng Việt

Use rights

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Use rights(Noun)

jˈuːz rˈaɪts
ˈjuz ˈraɪts
01

Các quyền hợp pháp hoặc sự cho phép được cấp để sử dụng một cái gì đó, thường là một tài nguyên hoặc tài sản.

Legal entitlements or permissions granted to utilize something often a resource or property

Ví dụ
02

Các khung pháp lý xác định cách thức và thời điểm tài nguyên có thể được sử dụng.

Regulatory frameworks that define how and when resources can be used

Ví dụ
03

Quyền của cá nhân hoặc nhóm trong việc tiếp cận và sử dụng một tài nguyên.

The rights of individuals or groups to access and use a resource

Ví dụ