Bản dịch của từ Use rights trong tiếng Việt
Use rights
Noun [U/C]

Use rights(Noun)
jˈuːz rˈaɪts
ˈjuz ˈraɪts
Ví dụ
02
Các khung pháp lý xác định cách thức và thời điểm tài nguyên có thể được sử dụng.
Regulatory frameworks that define how and when resources can be used
Ví dụ
03
Quyền của cá nhân hoặc nhóm trong việc tiếp cận và sử dụng một tài nguyên.
The rights of individuals or groups to access and use a resource
Ví dụ
