Anh - Việt

Bản dịch của từ Ushered trong tiếng Việt

ushered

NounVerb

ushered (Noun)

AI

Nghĩa 01

Người được thuê để duy trì trật tự và hướng dẫn khán giả tại buổi biểu diễn hoặc sự kiện (ví dụ: chỉ chỗ ngồi, kiểm soát lối đi, giữ trật tự).

a person employed to maintain order during a performance or event.

Ví dụ
Người dẫn đường đã hướng dẫn khách đến chỗ ngồi tại buổi hòa nhạc.The ushered guided guests to their seats at the concert.
Người dẫn đường không cho phép những người đến muộn làm phiền chương trình.The ushered did not allow latecomers to disturb the show.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người dẫn chỗ ngồi trong rạp hát, nhà thờ hoặc nơi tổ chức sự kiện; nhiệm vụ là chỉ và giúp khách tìm chỗ ngồi.

a person who shows others to their seats in a theater church etc.

Ví dụ
Khách được hướng dẫn đã nhanh chóng tìm được chỗ ngồi tại lễ cưới.The ushered guests found their seats quickly at the wedding ceremony.
Nhiều khách không được hướng dẫn đến chỗ ngồi tại buổi hòa nhạc.Many guests were not ushered to their seats at the concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ushered (Verb)

/ˈʌʃɚd/
/ˈʌʃɚd/
AI

Nghĩa 01

Giới thiệu hoặc làm cho cái gì đó được biết đến; dẫn vào, mở đầu để người khác chú ý hoặc tiếp nhận thông tin.

to introduce or make known.

Ví dụ
Giáo viên đã dẫn học sinh vào lớp để thảo luận.The teacher ushered the students into the classroom for the discussion.
Sự kiện tuần trước không giới thiệu thành viên mới một cách đúng đắn.The event did not ushered the new members properly last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) đi trước hoặc báo hiệu sự xuất hiện/sự đến của một việc gì đó; làm tín hiệu cho biết điều gì sắp xảy ra.

to precede or indicate the approach of something.

Ví dụ
Chính sách mới đã mở đường cho một làn sóng thay đổi xã hội.The new policy ushered in a wave of social change.
Cuộc biểu tình không mở đường cho các cải cách ngay lập tức.The protest did not usher in immediate reforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

dẫn (ai đó) đến một chỗ; hướng dẫn hoặc dìu người khác đi tới một nơi nào đó

to lead someone to a place.

Ví dụ
Người chủ trì đã dẫn các khách mời đến chỗ ngồi tại đám cưới.The host ushered the guests to their seats at the wedding.
Họ đã không dẫn ai vào sự kiện độc quyền vào thứ Sáu vừa qua.They did not usher anyone into the exclusive event last Friday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ushered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

usher

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ushered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ushered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ushers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ushering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh