Bản dịch của từ Usher trong tiếng Việt
Usher
Verb Noun [U/C]

Usher(Verb)
ˈʊʃɐ
ˈʊʃɝ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Usher(Noun)
ˈʊʃɐ
ˈʊʃɝ
01
Người hướng dẫn khách đến chỗ của họ tại rạp hát, đám cưới hoặc các sự kiện tương tự
Guiding or leading someone to a destination.
在剧院、婚礼或类似场合为宾客引导入座的人
Ví dụ
02
Người dẫn dắt hoặc hướng dẫn
Start or cause something to happen.
引导者或指导者
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một người có nhiệm vụ giữ gìn trật tự tại phòng xử án hoặc các sự kiện công cộng
Escort someone to their seat at the theater or event.
带人到座位上,安置他们在剧院或活动场所的座位上。
Ví dụ
