Bản dịch của từ Usual ocean creatures trong tiếng Việt

Usual ocean creatures

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Usual ocean creatures(Noun)

jˈuːʒuːəl ˈəʊʃən krˈiːtʃəz
ˈjuʒuəɫ ˈoʊʃən ˈkritʃɝz
01

Một sinh vật sống sinh sống trong môi trường nước như biển hay đại dương

A living creature that inhabits a body of water such as the sea or the ocean.

Một sinh vật sống cư trú trong một khối nước như biển hoặc đại dương.

Ví dụ
02

Bất kỳ loài động vật nào sống trong đại dương đều đã thích nghi đặc biệt với môi trường biển.

Any marine creature is specially adapted to live in the ocean environment.

所有生活在海洋中的动物都特别适应海洋环境。

Ví dụ
03

Ví dụ bao gồm các loài cá có vú như cá voi và các loài động vật không xương sống như sứa.

Examples include marine mammals like whales and soft-bodied animals such as jellyfish.

举例包括海洋哺乳动物如鲸鱼,以及软体动物如水母。

Ví dụ