Anh - Việt

Bản dịch của từ Vacancies trong tiếng Việt

vacancies

Noun

vacancies (Noun)

/vˈeɪkənsiz/
/ˈveɪkənsiz/
AI

Nghĩa 01

Một vị trí hoặc công việc chưa được lấp đầy

An unoccupied position or job

Ví dụ
Năm 2024, các bệnh viện Nairobi báo cáo có 80 vị trí còn trống cho y tá được đào tạo.In 2024, Nairobi hospitals reported 80 vacancies for trained nurses.
Lina không tìm thấy vị trí tuyển dụng nào tại các văn phòng nhà ở công cộng Toronto vào tháng Bảy.Lina found no vacancies in Toronto's public housing offices in July.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một khoảng trống hoặc lỗ hổng có sẵn để sử dụng.

A gap or opening that is available for use

Ví dụ
Năm 2025, Jakarta báo cáo có 300 chỗ trống trong nhà ở công cộng.In 2025, Jakarta reported 300 vacancies in public housing.
Maria không tìm thấy chỗ trống trong các căn hộ giá phải chăng gần Boston.Maria found no vacancies in affordable apartments near Boston.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trạng thái bỏ trống hoặc không có người ở

The state of being vacant or unoccupied

Ví dụ
Năm 2024, tình trạng nhà bỏ trống tăng sau khi lao động trẻ rời Detroit.In 2024, housing vacancies increased after young workers left Detroit.
Năm 2023, tỷ lệ nhà ở bỏ trống không giảm sau khi 2.000 nhà ở xã hội được mở cửa.In 2023, housing vacancies did not fall after 2,000 social homes opened.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh