Bản dịch của từ Valued individuals trong tiếng Việt
Valued individuals
Noun [U/C]

Valued individuals(Noun)
vˈæljuːd ˌɪndɪvˈɪdʒuːəlz
ˈvæɫjud ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫz
01
Một người được coi là có giá trị hoặc quan trọng.
A person who is regarded as having worth or importance
Ví dụ
02
Một cá nhân có kỹ năng hoặc đóng góp được đánh giá cao trong một bối cảnh cụ thể.
An individual whose skills or contributions are appreciated in a particular context
Ví dụ
