Bản dịch của từ Vapor production trong tiếng Việt
Vapor production
Noun [U/C]

Vapor production(Noun)
vˈeɪpɐ prədˈʌkʃən
ˈveɪpɝ prəˈdəkʃən
01
Quá trình tạo hơi thường bắt nguồn từ dạng lỏng.
The process of generating vapor usually starts from a liquid form.
蒸汽的形成过程,通常来自液态状态。
Ví dụ
Ví dụ
03
Thuật ngữ này thường được dùng trong các lĩnh vực như khoa học nấu ăn hoặc sản xuất.
This is a term commonly used in contexts such as cooking science or manufacturing.
这在烹饪科学或生产等场景中是一个常用的术语。
Ví dụ
