Bản dịch của từ Vapor production trong tiếng Việt

Vapor production

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vapor production(Noun)

vˈeɪpɐ prədˈʌkʃən
ˈveɪpɝ prəˈdəkʃən
01

Quá trình tạo hơi thường bắt nguồn từ các dạng lỏng

The process of producing vapor usually starts from a liquid form.

通常是将液体转变为蒸气的过程

Ví dụ
02

Lượng hơi bốc ra trong một khoảng thời gian hoặc điều kiện nhất định

The amount of vapor produced within a specific period or under certain conditions.

在特定时间或特定条件下产生的蒸汽总量

Ví dụ
03

Thuật ngữ này thường được dùng trong các lĩnh vực như khoa học nấu ăn hoặc sản xuất

This is a term that is commonly used in contexts like culinary science or manufacturing.

这个术语常在烹饪科学或生产等场合中出现。

Ví dụ