Bản dịch của từ Vassal trong tiếng Việt

Vassal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vassal(Noun)

vˈæsəl
ˈvæsəɫ
01

Một người hoặc nhóm người chịu sự kiểm soát của người khác, đặc biệt trong hệ thống phong kiến.

An individual or group depends on another individual or group, especially within a feudal system.

在封建制度中,受制于他人的个人或团体,尤其指下属

Ví dụ
02

Người nằm dưới quyền của người khác

A person who reports to someone else.

处于从属地位的人

Ví dụ
03

Chủ đất theo chế độ phong kiến dựa trên nghĩa vụ phục tùng và trung thành

Landholders under feudal rule were expected to demonstrate loyalty and respect.

以封地形式凭忠诚和效忠条件拥有土地的土地所有者

Ví dụ