Bản dịch của từ Vegetative land trong tiếng Việt
Vegetative land
Noun [U/C]

Vegetative land(Noun)
vˈɛdʒɪtətˌɪv lˈænd
ˈvɛdʒəˌteɪtɪv ˈɫænd
01
Đất được chỉ định cho mục đích nông nghiệp hoặc làm vườn
Land designated for agricultural or horticultural purposes
Ví dụ
02
Đất được sử dụng để trồng cây cỏ, đặc biệt là cây lương thực hoặc các loại cây khác.
Land used for the growth of vegetation particularly crops or plants
Ví dụ
03
Một khu vực đặc trưng bởi hệ thực vật hoặc sự sống của cây cối.
An area characterized by vegetation or plant life
Ví dụ
