Anh - Việt

Bản dịch của từ Ventilating trong tiếng Việt

ventilating

Verb

ventilating (Verb)

/vˈɛnəlˌeiɾɪŋ/
/vˈɛntəlˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho không khí vào và lưu thông trong một phòng, tòa nhà, v.v.; thông gió để không khí được thay đổi, tươi mát hoặc bớt tích tụ mùi và hơi ẩm.

to cause air to enter and move around a room, building, etc.

Ví dụ
Quạt gió phòng đông người cải thiện lưu thông không khí trong sự kiện.Ventilating the crowded room improved air circulation during the event.
Họ đang thông gió phòng tập thể dục trước khi cuộc thi thể thao bắt đầu.They were ventilating the school gym before the sports competition started.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ventilating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ventilate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ventilated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ventilated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ventilates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ventilating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh