Bản dịch của từ Ventilator trong tiếng Việt
Ventilator

Ventilator (Noun)
Một thiết bị giúp thở nhân tạo cho người bệnh, bơm không khí vào và ra từ phổi khi người đó không thể tự thở đủ. Thường dùng trong bệnh viện để hỗ trợ hoặc thay thế hô hấp.
An appliance for artificial respiration; a respirator.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thiết bị hoặc lỗ thông gió dùng để lưu thông không khí trong một phòng hoặc không gian khác, giúp đưa không khí tươi vào và đẩy không khí cũ ra.
An appliance or aperture for ventilating a room or other space.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Máy thở (ventilator) là thiết bị y tế dùng để hỗ trợ hoặc thay thế chức năng hô hấp của bệnh nhân. Trong tình huống khẩn cấp, máy thở cung cấp oxy và loại bỏ carbon dioxide từ phổi. Từ này có cách sử dụng và nghĩa tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể nào về phát âm hay cách viết, nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng.
Họ từ
Máy thở (ventilator) là thiết bị y tế dùng để hỗ trợ hoặc thay thế chức năng hô hấp của bệnh nhân. Trong tình huống khẩn cấp, máy thở cung cấp oxy và loại bỏ carbon dioxide từ phổi. Từ này có cách sử dụng và nghĩa tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể nào về phát âm hay cách viết, nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng.
