Anh - Việt

Bản dịch của từ Respirator trong tiếng Việt

respirator

Noun

respirator (Noun)

/ɹˈɛspɚˌeiɾɚ/
/ɹˈɛspəɹˌeiɾəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị đeo che miệng và mũi (hoặc toàn bộ khuôn mặt) để ngăn không cho hít phải bụi, khói hoặc các chất độc hại khác.

Một thiết bị đeo che miệng và mũi (hoặc toàn bộ khuôn mặt) để ngăn không cho hít phải bụi, khói hoặc các chất độc hại khác.

An apparatus worn over the mouth and nose or the entire face to prevent the inhalation of dust, smoke, or other noxious substances.

Ví dụ
Trong đại dịch, nhân viên y tế đã dựa vào mặt nạ phòng độc để bảo vệ.During the pandemic, medical staff relied on respirators for protection.
Chính phủ đã phân phát mặt nạ phòng độc cho những người lao động thiết yếu ở những khu vực có nguy cơ cao.The government distributed respirators to essential workers in high-risk areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh