Bản dịch của từ Verbose person trong tiếng Việt

Verbose person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Verbose person(Noun)

vˈɜːbəʊz pˈɜːsən
ˈvɝˌboʊz ˈpɝsən
01

Một người nói vòng vo, dùng từ ngữ quá nhiều so với cần thiết.

He tends to use more words than necessary and is often overly verbose.

有人说话啰嗦,冗词累句,使用的词比必要的还多。

Ví dụ
02

Một người thường hay dùng lời nói hoặc viết dài dòng, rườm rà

A person is characterized by using lengthy words in speech or writing.

一个人的特征是喜欢用长篇大论的词语来表达自己,无论是在说话还是写作中。

Ví dụ
03

Một người có phong cách giao tiếp thường đi kèm sự mở rộng và chi tiết không cần thiết

A person with a communication style that often includes unnecessary explanations and details.

一个善于沟通的人,往往会附带一些不必要的解释和细节。

Ví dụ