Anh - Việt

Bản dịch của từ Verificatory trong tiếng Việt

verificatory

Adjective

verificatory (Adjective)

/vˌɛɹɨfˈɛktəkˌɛɹi/
/vˌɛɹɨfˈɛktəkˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Dùng để kiểm tra, xác minh hoặc khẳng định điều gì đó; có tác dụng xác nhận tính đúng/sự thật của thông tin.

serving to verify or confirm.

Ví dụ
Bằng chứng xác nhận đã xác nhận nhu cầu của cộng đồng về nhiều nguồn lực hơn.The verificatory evidence confirmed the community's need for more resources.
Báo cáo không đủ xác nhận để ủng hộ các tuyên bố của họ.The report was not verificatory enough to support their claims.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh