Anh - Việt

Bản dịch của từ Verifier trong tiếng Việt

verifier

NounVerb

verifier (Noun)

/vˈɛɹəfˌaɪɚ/
/vˈɛɹəfˌaɪɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật dùng để kiểm tra, xác nhận tính đúng/sự thật của một việc hoặc thông tin.

a person or thing that verifies something in particular.

Ví dụ
Người xác nhận đã xác nhận tính xác thực của tài liệu.The verifier confirmed the authenticity of the document.
Người xác minh trực tuyến đã kiểm tra danh tính của người dùng vì mục đích bảo mật.The online verifier checked the user's identity for security purposes.

verifier (Verb)

/vˈɛɹəfˌaɪɚ/
/vˈɛɹəfˌaɪɚ/
AI

Nghĩa 01

Kiểm tra, xác nhận rằng điều gì đó là đúng, chính xác hoặc có cơ sở hợp lý.

to make sure or demonstrate that something is true accurate or justified.

Ví dụ
Công ty sẽ xác minh danh tính của ứng viên trước khi chấp thuận khoản vay.The company will verify the applicant's identity before approving the loan.
Trường sẽ xác minh việc đi học của học sinh thông qua bảng điểm danh.The school will verify the students' attendance through the attendance record.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh