Anh - Việt

Bản dịch của từ Vestibular trong tiếng Việt

vestibular

Adjective

vestibular (Adjective)

/vɛstˈɪbjələɹ/
/vɛstˈɪbjələɹ/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về tiền đình, liên quan đến tiền đình (phần tai trong) hoặc liên quan đến khả năng giữ thăng bằng của cơ thể.

Relating to a vestibule particularly that of the inner ear or more generally to the sense of balance.

Ví dụ
Hệ thống tiền đình giúp mọi người giữ thăng bằng trong các hoạt động xã hội.The vestibular system helps people maintain balance during social activities.
Nhiều sự kiện xã hội không yêu cầu kỹ năng tiền đình để tham gia.Many social events do not require vestibular skills for participation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh