Anh - Việt
vets
Noun
vets (Noun)
/vˈɛts/
/vˈɛts/
AI
Nghĩa 01 · số nhiều của bác sĩ thú y
số nhiều của bác sĩ thú y
plural of vet
Ví dụ
Nhiều bác sĩ thú y ở New York giúp động vật hoang tìm nhà.Many vets in New York help stray animals find homes.
Không phải tất cả bác sĩ thú y đều chuyên về chăm sóc động vật kỳ lạ.Not all vets specialize in exotic animal care.
Từ tiếng Việt gần nghĩa