Anh - Việt

Bản dịch của từ Vetted trong tiếng Việt

vetted

AdjectiveVerb

vetted (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Đã được kiểm tra hoặc xem xét cẩn thận; được kiểm tra hoặc thẩm tra kỹ lưỡng.

Đã được kiểm tra hoặc xem xét cẩn thận; được kiểm tra hoặc thẩm tra kỹ lưỡng.

Having been subjected to careful examination or scrutiny thoroughly checked or vetted

Ví dụ
Tất cả tình nguyện viên đều được kiểm tra kỹ trước khi tham gia dự án cộng đồng ở New York.All volunteers were vetted before joining the community project in New York.
Không phải mọi diễn giả đều được kiểm tra kỹ cho sự kiện xã hội vào thứ sáu tuần trước.Not every speaker was vetted for the social event last Friday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được chấp thuận hoặc xác nhận sau quá trình đánh giá kỹ lưỡng.

Được chấp thuận hoặc xác nhận sau quá trình đánh giá kỹ lưỡng.

Approved or endorsed after a thorough process of assessment

Ví dụ
Tất cả ứng viên phải được kiểm tra kỹ trước khi tham gia nhóm cộng đồng.All candidates must be vetted before joining the community group.
Không phải tất cả hồ sơ mạng xã hội đều được kiểm duyệt về tính chính xác.Not all social media profiles are vetted for accuracy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

vetted (Verb)

/vˈɛtɪd/
/vˈɛtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Để thực hiện một cuộc kiểm tra cẩn thận và có tính phê phán.

Để thực hiện một cuộc kiểm tra cẩn thận và có tính phê phán.

To make a careful and critical examination of

Ví dụ
Gia sư IELTS đã kiểm tra kỹ các bài luận chủ đề xã hội trước khi chấm điểm.The IELTS tutor vetted all social topic essays carefully before grading.
Giám khảo nói không kiểm tra kỹ các câu trả lời về kinh nghiệm xã hội của tôi.The speaking examiner did not vet my social experience answers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để kiểm tra hoặc xác minh tính chính xác của một cái gì đó, đặc biệt là để tìm ra những sai sót hoặc vấn đề tiềm ẩn.

Để kiểm tra hoặc xác minh tính chính xác của một cái gì đó, đặc biệt là để tìm ra những sai sót hoặc vấn đề tiềm ẩn.

To examine or verify the accuracy of something especially for potential flaws or issues

Ví dụ
Giáo viên đã kiểm tra bài luận xã hội để tìm lỗi ngữ pháp.The teacher vetted the social essay for any grammar mistakes.
Người tổ chức không kiểm tra kỹ các chi tiết sự kiện xã hội.The organizer did not vet the social event details carefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để được xem xét hoặc đánh giá kỹ lưỡng, đặc biệt là trong bối cảnh chính thức.

Để được xem xét hoặc đánh giá kỹ lưỡng, đặc biệt là trong bối cảnh chính thức.

To subject to a thorough review or appraisal particularly in a formal context

Ví dụ
Tất cả tình nguyện viên xã hội đều được kiểm tra kỹ trước khi tham gia đội Chữ Thập Đỏ.All social volunteers were vetted before joining the Red Cross team.
Họ không được kiểm tra kỹ lưỡng cho chương trình sức khỏe cộng đồng.They were not vetted properly for the community health program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh