Anh - Việt

Bản dịch của từ Vibrator trong tiếng Việt

vibrator

Noun

vibrator (Noun)

/vˈɑɪbɹeɪtəɹ/
/vˈɑɪbɹeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một lá mi (mảnh rơm/mảnh gỗ mỏng) rung trong đàn ống/đàn lá (reed organ) tạo ra âm thanh; tức là lưỡi rung trong bộ phận phát âm của đàn reed.

Một lá mi (mảnh rơm/mảnh gỗ mỏng) rung trong đàn ống/đàn lá (reed organ) tạo ra âm thanh; tức là lưỡi rung trong bộ phận phát âm của đàn reed.

A reed in a reed organ.

Ví dụ
Nhà thờ có một cây đàn organ đẹp với một cây kèn tạo âm thanh du dương.The church organ had a beautiful vibrator that produced melodious sounds.
Trong sự kiện xã hội, người nhạc sĩ điều chỉnh cây kèn để tạo ra âm nhạc hoàn hảo.During the social event, the musician adjusted the vibrator for perfect music.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thiết bị dùng để làm chặt (đầm) bê tông ướt trước khi nó đông cứng, giúp loại bỏ bọt khí và làm bê tông đặc, mịn hơn.

Thiết bị dùng để làm chặt (đầm) bê tông ướt trước khi nó đông cứng, giúp loại bỏ bọt khí và làm bê tông đặc, mịn hơn.

A device for compacting concrete before it has set.

Ví dụ
Người thợ xây dựng đã sử dụng máy rung để nén chặt bê tông.The construction worker used a vibrator to compact the concrete.
Không sử dụng máy rung đúng cách có thể dẫn đến bề mặt bê tông không đều.Not using a vibrator properly can lead to uneven concrete surfaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một thiết bị phát ra rung để mát-xa cơ thể hoặc kích thích tình dục.

Một thiết bị phát ra rung để mát-xa cơ thể hoặc kích thích tình dục.

A device used for massage or sexual stimulation.

Ví dụ
Cô âm thầm mua một chiếc máy rung trên mạng để sử dụng cá nhân.She discreetly purchased a vibrator online for personal use.
Cửa hàng cung cấp nhiều loại máy rung cho nhiều sở thích khác nhau.The store offers a variety of vibrators for different preferences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của vibrator (Noun)

SingularPlural

vibrator

vibrators

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh