Bản dịch của từ Vicar trong tiếng Việt

Vicar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vicar(Noun)

ˈvɪ.kɚ
ˈvɪ.kɚ
01

Trong Giáo hội Anh, “vicar” là linh mục quản xứ (người chịu trách nhiệm điều hành một giáo xứ), đặc biệt ở nơi trước đây phần thu thuế cống (tithes) thuộc về tu viện hoặc tổ chức khác nhưng linh mục vẫn trực tiếp phục vụ giáo dân trong xứ.

In the Church of England an incumbent of a parish where tithes formerly passed to a chapter or religious house or layperson.

教区牧师

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ