Anh - Việt

Bản dịch của từ Vigilantly trong tiếng Việt

vigilantly

Adverb

vigilantly (Adverb)

/vˈɪdʒələntli/
/vˈɪdʒələntli/
AI

Nghĩa 01

một cách rất cẩn thận và chú ý đến mọi việc đang xảy ra để sẵn sàng đối phó với vấn đề hoặc nguy hiểm

in a way that involves being very careful and paying a lot of attention to what is happening so that you will be ready to deal with any problems or dangers.

Ví dụ
Sinh viên phải theo dõi thời gian một cách cẩn thận trong kỳ thi IELTS.Students must vigilantly monitor their time during the IELTS exam.
Họ không kiểm tra bài luận của mình một cách cẩn thận để tìm lỗi ngữ pháp.They do not vigilantly check their essay for grammar mistakes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh