Bản dịch của từ Viking trong tiếng Việt

Viking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Viking(Noun)

vˈaɪkɪŋ
ˈvaɪkɪŋ
01

Một loại tàu dài mà người Viking thường dùng

A type of longship used by the Vikings.

这是维京人使用的一种长船。

Ví dụ
02

Một thành viên của một dân tộc biển Bắc Âu, nổi tiếng với việc cướp bóc và định cư ở nhiều khu vực phía tây bắc châu Âu từ thế kỷ thứ 8 đến 11.

A member of a Scandinavian seafaring people who raided and settled in various parts of Northern Europe from the 8th to the 11th centuries.

一位斯堪的纳维亚海洋民族的成员,自8世纪到11世纪之间在北欧的多个地区进行过掠夺和定居。

Ví dụ
03

Một người được coi là thích phiêu lưu và mạo hiểm

A person is considered bold and adventurous.

被认为是大胆且喜欢冒险的人。

Ví dụ