Bản dịch của từ Virtual friend trong tiếng Việt
Virtual friend
Noun [U/C]

Virtual friend(Noun)
vˈɜːtʃuːəl frˈɛnd
ˈvɝtʃuəɫ ˈfrɛnd
01
Một người mà qua các nền tảng giao tiếp kỹ thuật số, thường không gặp mặt nhau trực tiếp, rồi trở thành bạn bè.
Someone I befriend through online communication platforms but rarely meet face-to-face.
人们通过数字交流平台建立起朋友关系,往往无需面对面见面。
Ví dụ
02
Một tình bạn chủ yếu tồn tại qua mạng internet
Most of this friendship exists mainly online.
主要通过网络维持的友谊
Ví dụ
03
Một loại kết nối xã hội dựa trên các giao tiếp trực tuyến hơn là gặp mặt trực tiếp.
A type of social connection characterized by online interactions rather than face-to-face meetings.
一种以网络交流而非面对面接触为特征的社交关系类型
Ví dụ
