Anh - Việt

Bản dịch của từ Voicer trong tiếng Việt

voicer

NounNoun Countable

voicer (Noun)

/vˈɔɪsɚ/
/vˈɔɪsɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người phát biểu hoặc người hát; tức là người dùng giọng nói để nói hoặc trình bày âm nhạc.

Người phát biểu hoặc người hát; tức là người dùng giọng nói để nói hoặc trình bày âm nhạc.

A person who speaks or sings.

Ví dụ
Maria là một người nói tài năng cho các sự kiện cộng đồng ở thành phố chúng tôi.Maria is a talented voicer for community events in our city.
Không phải mọi người nói đều có thể thu hút khán giả hiệu quả trong các buổi gặp gỡ xã hội.Not every voicer can engage an audience effectively during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

voicer (Noun Countable)

/vˈɔɪsɚ/
/vˈɔɪsɚ/
AI

Nghĩa 01 · Những người (một tập thể) bày tỏ ý kiến, quan điểm hoặc sở thích của họ; nhóm người lên tiếng về một vấn đề nào đó.

Những người (một tập thể) bày tỏ ý kiến, quan điểm hoặc sở thích của họ; nhóm người lên tiếng về một vấn đề nào đó.

People as a group considered collectively who express their opinions or preferences.

Ví dụ
Nhóm người phát biểu đã gặp nhau để thảo luận về các vấn đề cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước.The voicer group met to discuss community issues last Saturday.
Không phải tất cả những người phát biểu đều tham dự cuộc họp hội đồng thành phố hôm qua.Not every voicer attended the town hall meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh