Bản dịch của từ Voicing trong tiếng Việt

Voicing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Voicing(Noun)

vˈɔɪsɨŋz
vˈɔɪsɨŋz
01

Cách bày các nốt khi chơi một hợp âm trên nhạc cụ (ví dụ đàn guitar, đàn piano) sao cho âm thanh của hợp âm thay đổi — tức là chọn thứ tự, khoảng cách và vị trí các nốt để tạo màu âm khác nhau.

A way of playing a chord on a musical instrument using particular notes that change the sound of the chord.

和弦的演奏方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Voicing(Verb)

vˈɔɪsɨŋz
vˈɔɪsɨŋz
01

Diễn đạt hoặc bày tỏ một ý nghĩ, cảm xúc hoặc thông điệp bằng lời nói hoặc âm thanh.

To express something in words or sounds.

用言语或声音表达

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Voicing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Voice

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Voiced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Voiced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Voices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Voicing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ