Anh - Việt

Bản dịch của từ Volatilize trong tiếng Việt

volatilize

Verb

volatilize (Verb)

/vəlˈætɪlaɪz/
/vəlˈætɪlaɪz/
AI

Nghĩa 01

Khi nói về một chất, làm cho chất đó bốc hơi hoặc trở nên dễ bay hơi (chuyển từ trạng thái lỏng/khó thấy sang dạng hơi).

with reference to a substance make or become volatile.

Ví dụ
Mọi người thường làm bay hơi cảm xúc trong các cuộc thảo luận chính trị.People often volatilize their emotions during heated discussions about politics.
Họ không làm bay hơi cảm xúc trong các cuộc trò chuyện bình tĩnh về mối quan hệ.They do not volatilize their feelings in calm conversations about relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh