Anh - Việt

Bản dịch của từ Waker trong tiếng Việt

waker

Noun

waker (Noun)

/wˈeɪkɚ/
/wˈeɪkɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật làm cho ai đó tỉnh dậy; người đánh thức (ai đó) khỏi giấc ngủ hoặc khỏi trạng thái ngủ đông/không hoạt động.

One who wakes specifically someone who awakens a person or thing from sleep or a dormant state.

Ví dụ
Người đánh thức nhẹ nhàng đã đánh thức tôi vào buổi sáng.The waker gently shook me awake in the morning.
Cô ấy không phải là người ngủ say, vì vậy cô ấy không cần người đánh thức.She is not a heavy sleeper, so she doesn't need a waker.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh