Bản dịch của từ Walk heavy trong tiếng Việt

Walk heavy

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walk heavy(Verb)

wˈɔk hˈɛvi
wˈɔk hˈɛvi
01

Đi bộ bằng cách đặt từng chân lên trước một cách chắc nặng, bước đi có lực hoặc nặng nề (nhấn mạnh bước chân, không phải đi nhẹ nhàng).

To move along by putting one foot in front of the other.

用脚一步一步地走,沉重而有力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Walk heavy(Adjective)

wˈɔk hˈɛvi
wˈɔk hˈɛvi
01

Có nhiều trọng lượng; nặng, mang cảm giác cồng kềnh, khó di chuyển vì trọng lượng lớn.

Having a lot of weight.

沉重的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh