Bản dịch của từ Walk-in customer trong tiếng Việt
Walk-in customer
Noun [U/C]

Walk-in customer(Noun)
wˈɔːkɪn kˈʌstəmɐ
ˈwɔkɪn ˈkəstəmɝ
01
Khách hàng đến doanh nghiệp mà không có thông báo hoặc lời mời trước.
A customer who visits a business without prior notice or invitation
Ví dụ
02
Khách hàng đến cửa hàng hoặc dịch vụ mà không có hẹn trước hoặc đặt chỗ.
A customer who arrives at a store or service without an appointment or reservation
Ví dụ
