Bản dịch của từ Walking club trong tiếng Việt
Walking club
Noun [U/C]

Walking club(Noun)
wˈɔːkɪŋ klˈʌb
ˈwɔkɪŋ ˈkɫəb
01
Một tổ chức thúc đẩy hoạt động đi bộ và có thể tổ chức sự kiện hoặc dã ngoại.
An organization that promotes walking activities and can host events or excursions.
这是一个鼓励人们多走路的组织,可能会举办一些活动或出游安排。
Ví dụ
Ví dụ
