Bản dịch của từ Wanderlusting trong tiếng Việt

Wanderlusting

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wanderlusting(Adjective)

wˈɑndɚlˌʌstɨŋ
wˈɑndɚlˌʌstɨŋ
01

Miêu tả người có khát khao mạnh mẽ được đi du lịch, hay có xu hướng rong chơi, lang thang khắp nơi; cảm thấy thôi thúc muốn khám phá những nơi mới.

That wanderlusts “feels a strong impulse or longing to travel roams or travels widely”.

渴望旅行

Ví dụ

Wanderlusting(Verb)

wˈɑndɚlˌʌstɨŋ
wˈɑndɚlˌʌstɨŋ
01

Dạng hiện tại/phân từ của 'wanderlust' (ham muốn đi du lịch, khám phá). 'Wanderlusting' diễn tả hành động hoặc trạng thái đang khao khát, mong muốn đi xa, đi lang thang, khám phá thế giới.

Present participle and gerund of wanderlust.

渴望旅行

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh