Bản dịch của từ War-horse trong tiếng Việt

War-horse

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

War-horse(Noun)

wɑɹ hɑɹs
wɑɹ hɑɹs
01

Con ngựa được dùng trong chiến tranh, thường là trong thời xưa khi kỵ binh dùng ngựa để ra trận.

A horse used in war especially in the past.

战马

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

War-horse(Idiom)

ˈwɔrˈhɔrs
ˈwɔrˈhɔrs
01

Một người rất dày dặn kinh nghiệm trong một công việc hoặc hoạt động nào đó; người từng trải, có nhiều năm làm việc nên biết rõ cách xử lý tình huống.

A person with a lot of experience in a particular job or activity.

在某项工作或活动中经验丰富的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh