Anh - Việt

Bản dịch của từ Warns trong tiếng Việt

warns

Verb

warns (Verb)

/wˈɔɹnz/
/wˈɔɹnz/
AI

Nghĩa 01 · Cảnh báo, thông báo trước cho ai đó về điều gì đó có thể gây hại hoặc không hay, để họ chuẩn bị hoặc tránh nguy hiểm.

Cảnh báo, thông báo trước cho ai đó về điều gì đó có thể gây hại hoặc không hay, để họ chuẩn bị hoặc tránh nguy hiểm.

to inform someone in advance about something that could cause harm or is unpleasant.

Ví dụ
Giáo viên cảnh báo học sinh về những nguy hiểm của bắt nạt trực tuyến mỗi tuần.The teacher warns students about the dangers of cyberbullying every week.
Cô ấy không cảnh báo bạn bè về những rủi ro của mạng xã hội.She does not warn her friends about the risks of social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của warns (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

warn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

warned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

warned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

warns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

warning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh