Bản dịch của từ Was born trong tiếng Việt
Was born
Verb

Was born(Verb)
wˈɒz bˈɔːn
ˈwɑz ˈbɔrn
01
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'được sinh ra', chỉ sự kiện ra đời hoặc được sinh ra.
The past tense and past participle of 'be born' simply refer to the event of someone's birth or the fact that they have come into being.
过去式和“被生” (be born) 的过去分词都用于表示出生的事件或被引入存在的状态。
Ví dụ
