Bản dịch của từ Was born trong tiếng Việt

Was born

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Was born(Verb)

wˈɒz bˈɔːn
ˈwɑz ˈbɔrn
01

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'được sinh ra', chỉ sự kiện ra đời hoặc được sinh ra.

The past tense and past participle of 'be born' simply refer to the event of someone's birth or the fact that they have come into being.

过去式和“被生” (be born) 的过去分词都用于表示出生的事件或被引入存在的状态。

Ví dụ
02

Được dùng để chỉ thời gian hoặc nơi sinh của ai đó

Used to specify someone's birthplace or the time of their birth

用来表示某人的出生时间或地点

Ví dụ