Bản dịch của từ Was thrilled with trong tiếng Việt

Was thrilled with

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Was thrilled with(Phrase)

wˈɒz θrˈɪld wˈɪθ
ˈwɑz ˈθrɪɫd ˈwɪθ
01

Cực kỳ hài lòng hoặc thích thú

Very satisfied or delighted

非常满意或感到高兴

Ví dụ
02

Để cảm nhận một phản ứng cảm xúc mạnh mẽ thường là tích cực

Experience a strong emotional reaction, usually positive

体验强烈的情感反应,通常是积极的感觉

Ví dụ
03

Cảm thấy cực kỳ hào hứng hoặc vui sướng về điều gì đó

To feel excited or overjoyed about something

对某事感到极度的兴奋或喜悦

Ví dụ