Anh - Việt

Bản dịch của từ Watchdog trong tiếng Việt

watchdog

NounVerb

watchdog (Noun)

/wˈɑtʃdɔg/
/wˈɑtʃdɑg/
AI

Nghĩa 01

Con chó nuôi để canh giữ tài sản riêng, giữ nhà hoặc khu đất khỏi người lạ; thường được huấn luyện hoặc dùng để cảnh báo khi có kẻ lạ xâm nhập.

A dog kept to guard private property.

Ví dụ
Con chó canh gác sủa to với kẻ xâm nhập.The watchdog barked loudly at the intruder.
Cô ấy không tin tưởng con chó canh gác bảo vệ nhà cửa của mình.She doesn't trust the watchdog to protect her house.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của watchdog (Noun)

SingularPlural

watchdog

watchdogs

Kết hợp từ của watchdog (Noun)

ADJECTIVE + watchdogPREPOSITIONVERB + watchdogwatchdog + NOUN
Kết hợp từ của watchdog
Collocation
Ví dụ

cơ quan giám sát tài chính

financial watchdog

Trong bài viết IELTS, học sinh có thể viết về cách cơ quan giám sát tài chính giúp bảo vệ tiền của mọi người trong ngân hàng.

In the IELTS writing task, students can write about how the financial watchdog helps protect people's money in banks.

cơ quan giám sát sức khỏe

health watchdog

Cơ quan giám sát sức khỏe kiểm tra nhà hàng ở London để giữ an toàn thực phẩm.

The health watchdog checks restaurants in London to keep food safe.

cơ quan giám sát an toàn

safety watchdog

Ở nhiều quốc gia, tổ chức giám sát an toàn kiểm tra xem công viên công cộng có an toàn cho trẻ em không.

In many countries, the safety watchdog checks if public parks are safe for children.

cơ quan giám sát quyền riêng tư

privacy watchdog

Trong bài nói IELTS, tôi nói rằng một cơ quan giám sát quyền riêng tư giúp bảo vệ dữ liệu của mọi người trên các ứng dụng mạng xã hội như Facebook.

In the IELTS speaking test, I said that a privacy watchdog helps protect people's data on social media apps like Facebook.

cơ quan giám sát chính thức

official watchdog

Cơ quan giám sát chính thức đảm bảo tuân thủ quy định trên mạng xã hội.

The official watchdog ensures social media compliance with regulations.

watchdog (Verb)

/wˈɑtʃdɔg/
/wˈɑtʃdɑg/
AI

Nghĩa 01

Giám sát, theo dõi hoạt động hoặc hành vi của một người (hoặc một tình huống) để đảm bảo họ tuân thủ quy tắc, không làm điều sai trái hoặc để phát hiện vấn đề kịp thời.

Monitor a person activity or situation.

Ví dụ
Người canh gác đảm bảo an toàn của khu phố.The watchdog ensures the safety of the neighborhood.
Cô ấy không bao giờ tin tưởng người canh gác để giữ mắt nhìn.She never trusts the watchdog to keep an eye on things.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của watchdog (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

watchdog

V2

Quá khứ đơn

Past simple

watchdogged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

watchdogged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

watchdogs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

watchdogging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh