Bản dịch của từ Water-world trong tiếng Việt

Water-world

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water-world(Noun)

wˈɔːtəwˌɜːld
ˈwɔtɝˈwɝɫd
01

Một thế giới hư cấu hoặc giả định chủ yếu là nước.

A fictional or hypothetical world that consists mostly of water

Ví dụ
02

Một bộ phim hoặc phương tiện truyền thông khác có bối cảnh hoặc chủ đề liên quan đến nước.

A film or other media that incorporates waterbased settings or themes

Ví dụ
03

Một công viên giải trí hoặc điểm tham quan có các hoạt động liên quan đến nước.

A theme park or attraction that features waterrelated activities

Ví dụ