Bản dịch của từ Water-world trong tiếng Việt
Water-world
Noun [U/C]

Water-world(Noun)
wˈɔːtəwˌɜːld
ˈwɔtɝˈwɝɫd
01
Một thế giới hư cấu hoặc giả định chủ yếu là nước.
A fictional or hypothetical world that consists mostly of water
Ví dụ
Ví dụ
03
Một công viên giải trí hoặc điểm tham quan có các hoạt động liên quan đến nước.
A theme park or attraction that features waterrelated activities
Ví dụ
